Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Tác giả
- Từ khóa
- ISBN/ISSN
- Số ĐKCB
- Phân loại
- Năm xuất bản

Tải Marc
Cách mạng dân chủ mới Đông Dương
Thông tin xuất bản: Nam Bộ: Đảng bộ Nam Bộ, 1949
Phân loại: S/C102M
Thông tin vật lý: 27tr, 17cm
Từ khóa: Cách mạng dân tộc dân chủ; Việt Nam; kháng chiến chống Pháp; báo cáo
Tóm tắt: Thuyết cách mạng dân chủ mới; Đặc điểm kinh tế, xã hội, tính chất và nhiệm vụ của cách mạng Đông Dương; Vấn đề của cải cách ruộng đất trong cách mạng dân chủ mới ở ta; Phát triển dân chủ mới trong kháng chiến
Xem thêmCách mạng dân chủ mới Đông Dương
Sách đơnTải Marc
Thông tin xuất bản: Nam Bộ: Đảng bộ Nam Bộ, 1949
Phân loại: S/C102M
Thông tin vật lý: 27tr, 17cm
Từ khóa: Cách mạng dân tộc dân chủ; Việt Nam; kháng chiến chống Pháp; báo cáo
Tóm tắt: Thuyết cách mạng dân chủ mới; Đặc điểm kinh tế, xã hội, tính chất và nhiệm vụ của cách mạng Đông Dương; Vấn đề của cải cách ruộng đất trong cách mạng dân chủ mới ở ta; Phát triển dân chủ mới trong kháng chiến
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | VN75.00673 | Phòng đọc yêu cầu và đọc báo, tạp chí, Tầng 3 - Nhà D (Tổng kho) | Sẵn sàng |
| 020 | # | # | c | 2,5đ |
| d | b | |||
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 084 | # | # | a | S |
| b | C102M | |||
| 100 | 1 | # | a | Trường Chinh |
| 245 | 1 | 0 | a | Cách mạng dân chủ mới Đông Dương |
| b | Trích bản báo cáo "Chúng ta chiến đấu cho độc lập và dân chủ" của Trường Chinh tại hội nghị cán bộ lần thứ 5 (8-16 tháng 8 năm 1948) | |||
| c | Trường Chinh | |||
| 260 | # | # | a | Nam Bộ |
| b | Đảng bộ Nam Bộ | |||
| c | 1949 | |||
| 300 | # | # | a | 27tr |
| c | 17cm | |||
| 520 | # | # | a | Thuyết cách mạng dân chủ mới; Đặc điểm kinh tế, xã hội, tính chất và nhiệm vụ của cách mạng Đông Dương; Vấn đề của cải cách ruộng đất trong cách mạng dân chủ mới ở ta; Phát triển dân chủ mới trong kháng chiến |
| 653 | # | # | a | Cách mạng dân tộc dân chủ |
| 653 | # | # | a | báo cáo |
| 653 | # | # | a | kháng chiến chống Pháp |
| 653 | # | # | a | Việt Nam |
| 852 | # | # | j | VN75.673 |
