Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Tác giả
- Từ khóa
- ISBN/ISSN
- Số ĐKCB
- Phân loại
- Năm xuất bản

Tải Marc
Cần kiệm liêm chính
Thông tin xuất bản: Khu 9: Bộ tư lệnh khu 9. Phòng chính trị, 1950
Phân loại: A/C121K
Thông tin vật lý: 24tr, 16cm
Từ khóa: Giáo dục đạo đức; phong trào cần kiệm liêm chính; đạo đức cộng sản
Tóm tắt: Giải thích ý nghĩa của bốn khái niệm: cần, kiệm, liêm, chính và phương pháp rèn luyện 4 đức tính nêu trên
Xem thêmCần kiệm liêm chính
Sách đơnTải Marc
Thông tin xuất bản: Khu 9: Bộ tư lệnh khu 9. Phòng chính trị, 1950
Phân loại: A/C121K
Thông tin vật lý: 24tr, 16cm
Từ khóa: Giáo dục đạo đức; phong trào cần kiệm liêm chính; đạo đức cộng sản
Tóm tắt: Giải thích ý nghĩa của bốn khái niệm: cần, kiệm, liêm, chính và phương pháp rèn luyện 4 đức tính nêu trên
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | VN75.00972 | Phòng đọc yêu cầu và đọc báo, tạp chí, Tầng 3 - Nhà D (Tổng kho) | Sẵn sàng |
| 020 | # | # | c | đ |
| d | 10000b | |||
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 084 | # | # | a | A |
| b | C121K | |||
| 100 | 1 | # | a | Lê Quyết Thắng |
| 245 | 1 | 0 | a | Cần kiệm liêm chính |
| c | Lê Quyết Thắng | |||
| 250 | # | # | a | Tái bản |
| 260 | # | # | a | Khu 9 |
| b | Bộ tư lệnh khu 9. Phòng chính trị | |||
| c | 1950 | |||
| 300 | # | # | a | 24tr |
| c | 16cm | |||
| 520 | # | # | a | Giải thích ý nghĩa của bốn khái niệm: cần, kiệm, liêm, chính và phương pháp rèn luyện 4 đức tính nêu trên |
| 653 | # | # | a | Giáo dục đạo đức |
| 653 | # | # | a | đạo đức cộng sản |
| 653 | # | # | a | phong trào cần kiệm liêm chính |
| 852 | # | # | j | VN75.972 |
