Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Tác giả
- Từ khóa
- ISBN/ISSN
- Số ĐKCB
- Phân loại
- Năm xuất bản

Tải Marc
Cặp các phép cộng
Thông tin xuất bản: Hải Phòng: Knxb, 1941
Phân loại: 2
Thông tin vật lý: 62tr, 19cm
Từ khóa: Đạo Thiên chúa; Việt nam; Tôn giáo; Sách hướng dẫn
Tóm tắt: Toà thánh soạn lại các quyền rộng thông cho các bề trên địa phận, có thay đổi, thêm bớt nhiều điều về: Ba Tờ, Ba Thứ và giải nghĩa chi tiết qua từng đề mục
Xem thêmCặp các phép cộng
Sách đơnTải Marc
Thông tin xuất bản: Hải Phòng: Knxb, 1941
Phân loại: 2
Thông tin vật lý: 62tr, 19cm
Từ khóa: Đạo Thiên chúa; Việt nam; Tôn giáo; Sách hướng dẫn
Tóm tắt: Toà thánh soạn lại các quyền rộng thông cho các bề trên địa phận, có thay đổi, thêm bớt nhiều điều về: Ba Tờ, Ba Thứ và giải nghĩa chi tiết qua từng đề mục
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | VN63.01409 | Phòng đọc yêu cầu và đọc báo, tạp chí, Tầng 3 - Nhà D (Tổng kho) | Sẵn sàng |
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 041 | 0 | # | a | fre |
| 041 | 0 | # | a | nc |
| 080 | # | # | a | 2 |
| 245 | 1 | 0 | a | Cặp các phép cộng |
| b | Bề trên thông cho các thày cả thuộc về địa phận Hải Phòng | |||
| 260 | # | # | a | Hải Phòng |
| b | Knxb | |||
| c | 1941 | |||
| 300 | # | # | a | 62tr |
| c | 19cm | |||
| 500 | # | # | a | ĐTTS ghi: Địa phận Hải Phòng. - Chính văn bằng hai thứ tiếng: Việt - Pháp |
| 520 | # | # | a | Toà thánh soạn lại các quyền rộng thông cho các bề trên địa phận, có thay đổi, thêm bớt nhiều điều về: Ba Tờ, Ba Thứ và giải nghĩa chi tiết qua từng đề mục |
| 653 | # | # | a | Đạo Thiên chúa |
| 653 | # | # | a | Sách hướng dẫn |
| 653 | # | # | a | Tôn giáo |
| 653 | # | # | a | Việt nam |
| 852 | # | # | j | VN63.1409 |
