Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Tác giả
- Từ khóa
- ISBN/ISSN
- Số ĐKCB
- Phân loại
- Năm xuất bản

Tải Marc
Khảo sát khả năng duy trì thức tỉnh và mức độ cảnh giới của bệnh nhân ngưng thở tắc nghẽn khi ngủ và các chỉ điểm sinh học liên quan
Thông tin xuất bản: Tp. Hồ Chí Minh, 2026
Phân loại: /KH108S
Thông tin vật lý: xiii, 132 tr.: bảng, 30 cm + 1 tt
Từ khóa: Bệnh hệ hô hấp; Điều trị; Ngưng thở tắc nghẽn khi ngủ
Tóm tắt: Nghiên cứu khả năng duy trì thức tỉnh, mức độ cảnh giới và các chỉ điểm sinh học ở bệnh nhân ngưng thở tắc nghẽn khi ngủ; phân tích mối liên quan với đặc điểm lâm sàng, đa ký giấc ngủ và sự thay đổi các chỉ số sau điều trị thở áp lực dương liên tục ngắn hạn
Xem thêmKhảo sát khả năng duy trì thức tỉnh và mức độ cảnh giới của bệnh nhân ngưng thở tắc nghẽn khi ngủ và các chỉ điểm sinh học liên quan
Luận ánTải Marc
Thông tin xuất bản: Tp. Hồ Chí Minh, 2026
Phân loại: /KH108S
Thông tin vật lý: xiii, 132 tr.: bảng, 30 cm + 1 tt
Từ khóa: Bệnh hệ hô hấp; Điều trị; Ngưng thở tắc nghẽn khi ngủ
Tóm tắt: Nghiên cứu khả năng duy trì thức tỉnh, mức độ cảnh giới và các chỉ điểm sinh học ở bệnh nhân ngưng thở tắc nghẽn khi ngủ; phân tích mối liên quan với đặc điểm lâm sàng, đa ký giấc ngủ và sự thay đổi các chỉ số sau điều trị thở áp lực dương liên tục ngắn hạn
Xem thêm Xem thêm| 041 | 0 | # | a | vie |
| 082 | # | # | b | KH108S |
| 100 | 1 | # | a | Bùi Diễm Khuê |
| 245 | 1 | 0 | a | Khảo sát khả năng duy trì thức tỉnh và mức độ cảnh giới của bệnh nhân ngưng thở tắc nghẽn khi ngủ và các chỉ điểm sinh học liên quan |
| b | LATS Y học: 9.72.01.01 | |||
| c | Bùi Diễm Khuê | |||
| 260 | # | # | a | Tp. Hồ Chí Minh |
| c | 2026 | |||
| 300 | # | # | a | xiii, 132 tr. |
| b | bảng | |||
| c | 30 cm | |||
| e | 1 tt | |||
| 502 | # | # | a | Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh ; Ngày bảo vệ: 07/08/20226 |
| 504 | # | # | a | Thư mục và phụ lục cuối chính văn |
| 520 | # | # | a | Nghiên cứu khả năng duy trì thức tỉnh, mức độ cảnh giới và các chỉ điểm sinh học ở bệnh nhân ngưng thở tắc nghẽn khi ngủ; phân tích mối liên quan với đặc điểm lâm sàng, đa ký giấc ngủ và sự thay đổi các chỉ số sau điều trị thở áp lực dương liên tục ngắn hạn |
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Bệnh hệ hô hấp | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Điều trị | |||
| 653 | # | # | a | Ngưng thở tắc nghẽn khi ngủ |
| 852 | # | # | j | LA26.1140.1 |
| 852 | # | # | j | LA26.1140.2 |
| 852 | # | # | j | LA26.1140.3 |
