Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Tác giả
- Từ khóa
- ISBN/ISSN
- Số ĐKCB
- Phân loại
- Năm xuất bản

Tải Marc
Lịch sử Đảng Cộng sản (Bônsêvích) Liên Xô. T.1-3
Thông tin xuất bản: H.: Sự thật, 1949
Phân loại: /L302S
Thông tin vật lý: 339tr, 18cm
Từ khóa: Lịch sử; Đảng Bônsêvích; Liên Xô; Đảng cộng sản
Tóm tắt: Cuộc đấu tranh để thành lập Đảng thợ thuyền xã hội dân chủ Nga (1883-1901). Việc thành lập Đảng thợ thuyền xã hội dân chủ Nga và các bộ phận Bônsêvích, Mensêvích xuất hiện trong Đảng. Chiến tranh Nga - Nhật và cuộc cách mạng Nga thứ nhất (1904-1907). Sự phản động của Stôlipin và những người Bôsêvích tự thành lập một Đảng Mác Xít độc lập (1908-1912)
Xem thêmLịch sử Đảng Cộng sản (Bônsêvích) Liên Xô. T.1-3
Sách tậpTải Marc
Thông tin xuất bản: H.: Sự thật, 1949
Phân loại: /L302S
Thông tin vật lý: 339tr, 18cm
Từ khóa: Lịch sử; Đảng Bônsêvích; Liên Xô; Đảng cộng sản
Tóm tắt: Cuộc đấu tranh để thành lập Đảng thợ thuyền xã hội dân chủ Nga (1883-1901). Việc thành lập Đảng thợ thuyền xã hội dân chủ Nga và các bộ phận Bônsêvích, Mensêvích xuất hiện trong Đảng. Chiến tranh Nga - Nhật và cuộc cách mạng Nga thứ nhất (1904-1907). Sự phản động của Stôlipin và những người Bôsêvích tự thành lập một Đảng Mác Xít độc lập (1908-1912)
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | VN59.15737 | Phòng đọc yêu cầu và đọc báo, tạp chí, Tầng 3 - Nhà D (Tổng kho) | Sẵn sàng |
| 020 | # | # | c | 34đ; 42đ |
| d | 3000b | |||
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 084 | # | # | b | L302S |
| 245 | 1 | 0 | a | Lịch sử Đảng Cộng sản (Bônsêvích) Liên Xô |
| c | Dịch : Trúc Thiên ... | |||
| n | T.1-3 | |||
| 250 | # | # | a | In lần thứ 2 |
| 260 | # | # | a | H. |
| b | Sự thật | |||
| c | 1949 | |||
| 300 | # | # | a | 339tr |
| c | 18cm | |||
| 490 | # | a | Tủ sách Mác Xít | |
| 500 | # | # | a | T.1 + T.2 + T.3 đóng chung trong một quyển |
| 505 | a | T.1-3 | ||
| 520 | # | # | a | Cuộc đấu tranh để thành lập Đảng thợ thuyền xã hội dân chủ Nga (1883-1901). Việc thành lập Đảng thợ thuyền xã hội dân chủ Nga và các bộ phận Bônsêvích, Mensêvích xuất hiện trong Đảng. Chiến tranh Nga - Nhật và cuộc cách mạng Nga thứ nhất (1904-1907). Sự phản động của Stôlipin và những người Bôsêvích tự thành lập một Đảng Mác Xít độc lập (1908-1912) |
| 653 | # | # | a | Lịch sử |
| 653 | # | # | a | Đảng cộng sản |
| 653 | # | # | a | Liên Xô |
| 653 | # | # | a | Đảng Bônsêvích |
| 700 | 1 | # | a | Trúc Thiên |
| e | Dịch | |||
| 700 | 1 | # | a | Tịnh Sơn |
| e | Dịch | |||
| 700 | 1 | # | a | Minh Tranh |
| e | Dịch | |||
| 852 | # | # | j | VN.1492(1) |
