Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Tác giả
- Từ khóa
- ISBN/ISSN
- Số ĐKCB
- Phân loại
- Năm xuất bản

Tải Marc
Nghiên cứu một số kỹ thuật tối ưu hiệu năng hệ thống duy trì kết nối trong thảm họa
Thông tin xuất bản: Đà Nẵng, 2025
Phân loại: /NGH305C
Thông tin vật lý: xiii, 84 tr., 30 cm + 1 tt
Từ khóa: Viễn thông; Máy bay không người lái; Hiệu năng; Vô tuyến
Tóm tắt: Nghiên cứu phát triển một hệ thống truyền dẫn sử dụng UAV relay(máy bay không người lái) kết hợp mạng vô tuyến nhận thức (CR) và kỹ thuật đa truy cập không trực giao (NOMA) để tối ưu hóa hiệu năng hệ thống nhằm duy trì kết nối viễn thông
Xem thêmNghiên cứu một số kỹ thuật tối ưu hiệu năng hệ thống duy trì kết nối trong thảm họa
Luận ánTải Marc
Thông tin xuất bản: Đà Nẵng, 2025
Phân loại: /NGH305C
Thông tin vật lý: xiii, 84 tr., 30 cm + 1 tt
Từ khóa: Viễn thông; Máy bay không người lái; Hiệu năng; Vô tuyến
Tóm tắt: Nghiên cứu phát triển một hệ thống truyền dẫn sử dụng UAV relay(máy bay không người lái) kết hợp mạng vô tuyến nhận thức (CR) và kỹ thuật đa truy cập không trực giao (NOMA) để tối ưu hóa hiệu năng hệ thống nhằm duy trì kết nối viễn thông
Xem thêm Xem thêm| 041 | 0 | # | a | vie |
| 082 | 0 | 4 | 2 | 23 |
| b | NGH305C | |||
| 100 | 1 | # | a | Nguyễn Lê Mai Duyên |
| 245 | 1 | 0 | a | Nghiên cứu một số kỹ thuật tối ưu hiệu năng hệ thống duy trì kết nối trong thảm họa |
| b | LATS Khoa học Máy tính: 9.48.01.01 | |||
| c | Nguyễn Lê Mai Duyên | |||
| 260 | # | # | a | Đà Nẵng |
| c | 2025 | |||
| 300 | # | # | a | xiii, 84 tr. |
| c | 30 cm | |||
| e | 1 tt | |||
| 502 | # | # | a | Đại học Duy Tân ; Ngày bảo vệ: 31/12/2025 |
| 504 | # | # | a | Thư mục: tr. 79-84 |
| 520 | # | # | a | Nghiên cứu phát triển một hệ thống truyền dẫn sử dụng UAV relay(máy bay không người lái) kết hợp mạng vô tuyến nhận thức (CR) và kỹ thuật đa truy cập không trực giao (NOMA) để tối ưu hóa hiệu năng hệ thống nhằm duy trì kết nối viễn thông |
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Viễn thông | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Vô tuyến | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Hiệu năng | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Máy bay không người lái | |||
| 852 | # | # | j | LA25.1855.1 |
| 852 | # | # | j | LA25.1855.2 |
| 852 | # | # | j | LA25.1855.3 |
