Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Tác giả
- Từ khóa
- ISBN/ISSN
- Số ĐKCB
- Phân loại
- Năm xuất bản

Tải Marc
Ngôn ngữ thể hiện nhân vật trẻ em trong một số bộ truyện tranh thiếu nhi tiếng Việt và tiếng Anh theo phương pháp phân tích diễn ngôn đa phương thức
Thông tin xuất bản: H., 2024
Phân loại: 895.9223/NG454N
Thông tin vật lý: 195 tr.: minh hoạ, 30 cm + 1 tt
Từ khóa: Nghiên cứu văn học; Văn học thiếu nhi; Tiếng Việt; Ngôn ngữ; Tiếng Anh; Truyện tranh
Tóm tắt: Trình bày cơ sở lí luận và các phương pháp nghiên cứu về phân tích ngôn ngữ thể hiện, ngôn ngữ và hình ảnh đánh giá nhân vật trẻ em và mối quan hệ giữa ngôn ngữ và hình ảnh đánh giá trong truyện tranh thiếu nhi tiếng Việt và tiếng Anh. Khảo sát, mô tả, phân tích cách thức nhân vật trẻ em được khắc hoạ và đánh giá qua ngôn ngữ và hình ảnh trong truyện tranh tiếng Việt và tiếng Anh. So sánh, đối chiếu sự tương đồng và khác biệt về ngôn ngữ thể hiện nhân vật trẻ em, cũng như mối quan hệ giữa ngôn từ và hình ảnh thể hiện và đánh giá nhân vật trẻ em trong truyện tranh thiếu nhi tiếng Việt và tiếng Anh
Xem thêmNgôn ngữ thể hiện nhân vật trẻ em trong một số bộ truyện tranh thiếu nhi tiếng Việt và tiếng Anh theo phương pháp phân tích diễn ngôn đa phương thức
Luận ánTải Marc
Thông tin xuất bản: H., 2024
Phân loại: 895.9223/NG454N
Thông tin vật lý: 195 tr.: minh hoạ, 30 cm + 1 tt
Từ khóa: Nghiên cứu văn học; Văn học thiếu nhi; Tiếng Việt; Ngôn ngữ; Tiếng Anh; Truyện tranh
Tóm tắt: Trình bày cơ sở lí luận và các phương pháp nghiên cứu về phân tích ngôn ngữ thể hiện, ngôn ngữ và hình ảnh đánh giá nhân vật trẻ em và mối quan hệ giữa ngôn ngữ và hình ảnh đánh giá trong truyện tranh thiếu nhi tiếng Việt và tiếng Anh. Khảo sát, mô tả, phân tích cách thức nhân vật trẻ em được khắc hoạ và đánh giá qua ngôn ngữ và hình ảnh trong truyện tranh tiếng Việt và tiếng Anh. So sánh, đối chiếu sự tương đồng và khác biệt về ngôn ngữ thể hiện nhân vật trẻ em, cũng như mối quan hệ giữa ngôn từ và hình ảnh thể hiện và đánh giá nhân vật trẻ em trong truyện tranh thiếu nhi tiếng Việt và tiếng Anh
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | LA24.1491.1 | Phòng đọc yêu cầu và đọc báo, tạp chí, Tầng 3 - Nhà D (Kho Quý Hiếm) | Sẵn sàng | |
| 2 | LA24.1491.2 | Phòng đọc yêu cầu và đọc báo, tạp chí, Tầng 3 - Nhà D (Kho Quý Hiếm) | Sẵn sàng | |
| 3 | LA24.1491.3 | Phòng đọc Đa phương tiện, Tầng 2 - Nhà D (Tài liệu nghe nhìn) | Sẵn sàng |
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 082 | 0 | 4 | 2 | 23 |
| a | 895.9223 | |||
| b | NG454N | |||
| 100 | 1 | # | a | Nguyễn Thị Diệu Hà |
| 245 | 1 | 0 | a | Ngôn ngữ thể hiện nhân vật trẻ em trong một số bộ truyện tranh thiếu nhi tiếng Việt và tiếng Anh theo phương pháp phân tích diễn ngôn đa phương thức |
| b | LATS Ngôn ngữ học: 92290202.03 | |||
| c | Nguyễn Thị Diệu Hà | |||
| 260 | # | # | a | H. |
| c | 2024 | |||
| 300 | # | # | a | 195 tr. |
| b | minh hoạ | |||
| c | 30 cm | |||
| e | 1 tt | |||
| 502 | # | # | a | Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ; Ngày bảo vệ: 14/11/2024 |
| 504 | # | # | a | Thư mục: tr. 182-195. - Phụ lục cuối chính văn |
| 520 | # | # | a | Trình bày cơ sở lí luận và các phương pháp nghiên cứu về phân tích ngôn ngữ thể hiện, ngôn ngữ và hình ảnh đánh giá nhân vật trẻ em và mối quan hệ giữa ngôn ngữ và hình ảnh đánh giá trong truyện tranh thiếu nhi tiếng Việt và tiếng Anh. Khảo sát, mô tả, phân tích cách thức nhân vật trẻ em được khắc hoạ và đánh giá qua ngôn ngữ và hình ảnh trong truyện tranh tiếng Việt và tiếng Anh. So sánh, đối chiếu sự tương đồng và khác biệt về ngôn ngữ thể hiện nhân vật trẻ em, cũng như mối quan hệ giữa ngôn từ và hình ảnh thể hiện và đánh giá nhân vật trẻ em trong truyện tranh thiếu nhi tiếng Việt và tiếng Anh |
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Nghiên cứu văn học | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Văn học thiếu nhi | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Truyện tranh | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Ngôn ngữ | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Tiếng Anh | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Tiếng Việt | |||
| 852 | # | # | j | LA24.1491.1 |
| 852 | # | # | j | LA24.1491.2 |
| 852 | # | # | j | LA24.1491.3 |
