Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Tác giả
- Từ khóa
- ISBN/ISSN
- Số ĐKCB
- Phân loại
- Năm xuất bản

Tải Marc
Ngục trung thư (Đời cách - mệnh)
Thông tin xuất bản: S.: Tân Việt, 1950
Phân loại: /NG506T
Thông tin vật lý: 88tr, 22cm
Từ khóa: Hồi kí; Việt Nam; Hoạt động cách mạng; văn học hiện đại
Tóm tắt: Hồi ký về quãng đời hoạt động cách mạng của cụ Phan Bội Châu đặc biệt thời gian ở nước ngoài: Chốn sang Tàu gặp cụ Nguyễn Thuật và Lưu Vĩnh Phúc ở Quảng Châu, phát động phong trào thanh niên sang Nhật học, giúp Hoàng Hoa Thám...
Xem thêmNgục trung thư (Đời cách - mệnh)
Sách đơnTải Marc
Thông tin xuất bản: S.: Tân Việt, 1950
Phân loại: /NG506T
Thông tin vật lý: 88tr, 22cm
Từ khóa: Hồi kí; Việt Nam; Hoạt động cách mạng; văn học hiện đại
Tóm tắt: Hồi ký về quãng đời hoạt động cách mạng của cụ Phan Bội Châu đặc biệt thời gian ở nước ngoài: Chốn sang Tàu gặp cụ Nguyễn Thuật và Lưu Vĩnh Phúc ở Quảng Châu, phát động phong trào thanh niên sang Nhật học, giúp Hoàng Hoa Thám...
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | VV59.02628 | Phòng đọc yêu cầu và đọc báo, tạp chí, Tầng 3 - Nhà D (Tổng kho) | Sẵn sàng |
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 084 | # | # | b | NG506T |
| 100 | 1 | # | a | Phan Bội Châu |
| 245 | 1 | 0 | a | Ngục trung thư (Đời cách - mệnh) |
| b | Nguyên Hán văn của Phan Bội Châu ; phụ lục bức thư của Cường Để gửi vua Khải Định năm 1924 | |||
| c | Phan Bội Châu ; bản dịch : Đào Trinh Nhất | |||
| 260 | # | # | a | S. |
| b | Tân Việt | |||
| c | 1950 | |||
| 300 | # | # | a | 88tr |
| c | 22cm | |||
| 490 | # | a | Tủ sách dịch | |
| 520 | # | # | a | Hồi ký về quãng đời hoạt động cách mạng của cụ Phan Bội Châu đặc biệt thời gian ở nước ngoài: Chốn sang Tàu gặp cụ Nguyễn Thuật và Lưu Vĩnh Phúc ở Quảng Châu, phát động phong trào thanh niên sang Nhật học, giúp Hoàng Hoa Thám... |
| 653 | # | # | a | Hồi kí |
| 653 | # | # | a | văn học hiện đại |
| 653 | # | # | a | Hoạt động cách mạng |
| 653 | # | # | a | Việt Nam |
| 700 | 1 | # | a | Đào Trinh Nhất |
| e | Dịch | |||
| 852 | # | # | j | VV.2628 |
