Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Tác giả
- Từ khóa
- ISBN/ISSN
- Số ĐKCB
- Phân loại
- Năm xuất bản

Tải Marc
Sách dạy tập đi đàng nhân đức lẹn lành. Ph.3 - Kề các nhân đức riêng lòng nhà dòng, nhà thầy
Thông tin xuất bản: Hồng Kông: Typis Societatis Missionum ad Exteros, 1907
Thông tin vật lý: 658tr, 19cm
Từ khóa: Kinh thánh; giáo lý; tôn giáo
Tóm tắt: Những lý do lập nên nhà Chung, nhà Dòng tại các nước phương Đông. Các việc cần thiết phải làm tại các nhà dòng này. Sự cần thiết, ý nghĩa của các bài khấn tụng trong các buổi hành lễ mong con người lương thiện và trong sạch
Xem thêmSách dạy tập đi đàng nhân đức lẹn lành. Ph.3 - Kề các nhân đức riêng lòng nhà dòng, nhà thầy
Sách tậpTải Marc
Thông tin xuất bản: Hồng Kông: Typis Societatis Missionum ad Exteros, 1907
Thông tin vật lý: 658tr, 19cm
Từ khóa: Kinh thánh; giáo lý; tôn giáo
Tóm tắt: Những lý do lập nên nhà Chung, nhà Dòng tại các nước phương Đông. Các việc cần thiết phải làm tại các nhà dòng này. Sự cần thiết, ý nghĩa của các bài khấn tụng trong các buổi hành lễ mong con người lương thiện và trong sạch
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | VN63.01404 | Phòng đọc yêu cầu và đọc báo, tạp chí, Tầng 3 - Nhà D (Tổng kho) | Sẵn sàng |
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 041 | 0 | # | a | nc |
| 245 | 1 | 0 | a | Sách dạy tập đi đàng nhân đức lẹn lành |
| c | Cố Chính Trung (M. Sérard) dịch ra tiếng Annam | |||
| n | Ph.3 | |||
| p | Kề các nhân đức riêng lòng nhà dòng, nhà thầy | |||
| 260 | # | # | a | Hồng Kông |
| b | Typis Societatis Missionum ad Exteros | |||
| c | 1907 | |||
| 300 | # | # | a | 658tr |
| c | 19cm | |||
| 505 | a | Ph.3: Kề các nhân đức riêng lòng nhà dòng, nhà thầy | ||
| 520 | # | # | a | Những lý do lập nên nhà Chung, nhà Dòng tại các nước phương Đông. Các việc cần thiết phải làm tại các nhà dòng này. Sự cần thiết, ý nghĩa của các bài khấn tụng trong các buổi hành lễ mong con người lương thiện và trong sạch |
| 653 | # | # | a | Kinh thánh |
| 653 | # | # | a | tôn giáo |
| 653 | # | # | a | giáo lý |
| 852 | # | # | j | VN63.1404 |
