Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Tác giả
- Từ khóa
- ISBN/ISSN
- Số ĐKCB
- Phân loại
- Năm xuất bản

Tải Marc
Thi pháp truyện thiếu nhi Việt Nam đương đại
Thông tin xuất bản: H., 2022
Phân loại: 895.9223/TH300P
Thông tin vật lý: 178 tr., 30 cm + 1 tt
Từ khóa: Nghiên cứu văn học; Văn học thiếu nhi; Thi pháp; Truyện; Việt Nam
Tóm tắt: Tổng quan về văn học thiếu nhi và đặc trưng thi pháp của văn học thiếu nhi. Phân tích, lí giải cảm thức và những khuynh hướng sáng tác tiêu biểu trong thi pháp truyện viết cho thiếu nhii Việt Nam đương đại của các nhà văn tiêu biểu. Phân tích đặc trưng nghệ thuật trên một số phương diện: Nghệ thuật xây dựng nhân vật và tổ chức cốt truyện, người kể chuyện, điểm nhìn của người kể chuyện, thời gian, không gian nghệ thuật, ngôn ngữ và giọng điệu trần thuật trong truyện thiếu nhi Việt Nam đương đại. Khái quát diện mạo của thi pháp truyện thiếu nhi Việt Nam đương đại với các đặc trưng nổi bật về khuynh hướng sáng tác, đặc điểm nghệ thuật và phong các của một số tác giả tiêu biểu, từ đó khẳng định vị trí đặc biệt của mảng thi pháp truyện thiếu nhi trong dòng chảy chung của lịch sử văn học Việt Nam
Xem thêmThi pháp truyện thiếu nhi Việt Nam đương đại
Luận ánTải Marc
Thông tin xuất bản: H., 2022
Phân loại: 895.9223/TH300P
Thông tin vật lý: 178 tr., 30 cm + 1 tt
Từ khóa: Nghiên cứu văn học; Văn học thiếu nhi; Thi pháp; Truyện; Việt Nam
Tóm tắt: Tổng quan về văn học thiếu nhi và đặc trưng thi pháp của văn học thiếu nhi. Phân tích, lí giải cảm thức và những khuynh hướng sáng tác tiêu biểu trong thi pháp truyện viết cho thiếu nhii Việt Nam đương đại của các nhà văn tiêu biểu. Phân tích đặc trưng nghệ thuật trên một số phương diện: Nghệ thuật xây dựng nhân vật và tổ chức cốt truyện, người kể chuyện, điểm nhìn của người kể chuyện, thời gian, không gian nghệ thuật, ngôn ngữ và giọng điệu trần thuật trong truyện thiếu nhi Việt Nam đương đại. Khái quát diện mạo của thi pháp truyện thiếu nhi Việt Nam đương đại với các đặc trưng nổi bật về khuynh hướng sáng tác, đặc điểm nghệ thuật và phong các của một số tác giả tiêu biểu, từ đó khẳng định vị trí đặc biệt của mảng thi pháp truyện thiếu nhi trong dòng chảy chung của lịch sử văn học Việt Nam
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | LA22.0877.1 | Phòng đọc yêu cầu và đọc báo, tạp chí, Tầng 3 - Nhà D (Kho Quý Hiếm) | Sẵn sàng | |
| 2 | LA22.0877.2 | Phòng đọc yêu cầu và đọc báo, tạp chí, Tầng 3 - Nhà D (Kho Quý Hiếm) | Sẵn sàng | |
| 3 | LA22.0877.3 | Phòng đọc Đa phương tiện, Tầng 2 - Nhà D (Tài liệu nghe nhìn) | Sẵn sàng |
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 082 | 0 | 4 | 2 | 23 |
| a | 895.9223 | |||
| b | TH300P | |||
| 100 | 1 | # | a | Trần Thị Thu Hà |
| 245 | 1 | 0 | a | Thi pháp truyện thiếu nhi Việt Nam đương đại |
| b | LATS Văn học: 62.22.01.20 | |||
| c | Trần Thị Thu Hà | |||
| 260 | # | # | a | H. |
| c | 2022 | |||
| 300 | # | # | a | 178 tr. |
| c | 30 cm | |||
| e | 1 tt | |||
| 502 | # | # | a | Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ; Ngày bảo vệ: 23/7/2022 |
| 504 | # | # | a | Thư mục: tr. 164-176 |
| 520 | # | # | a | Tổng quan về văn học thiếu nhi và đặc trưng thi pháp của văn học thiếu nhi. Phân tích, lí giải cảm thức và những khuynh hướng sáng tác tiêu biểu trong thi pháp truyện viết cho thiếu nhii Việt Nam đương đại của các nhà văn tiêu biểu. Phân tích đặc trưng nghệ thuật trên một số phương diện: Nghệ thuật xây dựng nhân vật và tổ chức cốt truyện, người kể chuyện, điểm nhìn của người kể chuyện, thời gian, không gian nghệ thuật, ngôn ngữ và giọng điệu trần thuật trong truyện thiếu nhi Việt Nam đương đại. Khái quát diện mạo của thi pháp truyện thiếu nhi Việt Nam đương đại với các đặc trưng nổi bật về khuynh hướng sáng tác, đặc điểm nghệ thuật và phong các của một số tác giả tiêu biểu, từ đó khẳng định vị trí đặc biệt của mảng thi pháp truyện thiếu nhi trong dòng chảy chung của lịch sử văn học Việt Nam |
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Nghiên cứu văn học | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Văn học thiếu nhi | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Truyện | |||
| 650 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Thi pháp | |||
| 651 | # | 7 | 2 | Bộ TK TVQG |
| a | Việt Nam | |||
| 852 | # | # | j | LA22.0877.1 |
| 852 | # | # | j | LA22.0877.2 |
| 852 | # | # | j | LA22.0877.3 |
