Tìm nhanh
- Tìm nhanh
- Nhan đề
- Tác giả
- Từ khóa
- ISBN/ISSN
- Số ĐKCB
- Phân loại
- Năm xuất bản

Tải Marc
Tự điển chính tả đối chiếu tiếng Việt Nam. T.1 - S - X
Thông tin xuất bản: Hải Phòng: Knxb, 1950
Phân loại: 4(V)03
Thông tin vật lý: 53tr, 21cm
Từ khóa: Từ điển đối chiếu; tiếng Việt; chính tả
Tóm tắt: Từ điển chính tả đối chiếu tiếng Việt của 2 vần S và X. Trong phần giải nghĩa của các từ thường có các câu mẫu để minh hoạ
Xem thêmTự điển chính tả đối chiếu tiếng Việt Nam. T.1 - S - X
Sách tậpTải Marc
Thông tin xuất bản: Hải Phòng: Knxb, 1950
Phân loại: 4(V)03
Thông tin vật lý: 53tr, 21cm
Từ khóa: Từ điển đối chiếu; tiếng Việt; chính tả
Tóm tắt: Từ điển chính tả đối chiếu tiếng Việt của 2 vần S và X. Trong phần giải nghĩa của các từ thường có các câu mẫu để minh hoạ
Xem thêm Xem thêm| # | Mã ĐKCB | Điểm lưu thông | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| 1 | VV65.02145 | Phòng đọc yêu cầu và đọc báo, tạp chí, Tầng 3 - Nhà D (Tổng kho) | Sẵn sàng |
| 020 | # | # | c | 10đ |
| 041 | 0 | # | a | vie |
| 080 | # | # | a | 4(V)03 |
| 100 | 1 | # | a | Nguyễn Duyên Niên |
| 245 | 1 | 0 | a | Tự điển chính tả đối chiếu tiếng Việt Nam |
| c | Nguyễn Duyên Niên | |||
| n | T.1 | |||
| p | S - X | |||
| 260 | # | # | a | Hải Phòng |
| b | Knxb | |||
| c | 1950 | |||
| 300 | # | # | a | 53tr |
| c | 21cm | |||
| 505 | a | T.1: S - X | ||
| 520 | # | # | a | Từ điển chính tả đối chiếu tiếng Việt của 2 vần S và X. Trong phần giải nghĩa của các từ thường có các câu mẫu để minh hoạ |
| 653 | # | # | a | Từ điển đối chiếu |
| 653 | # | # | a | chính tả |
| 653 | # | # | a | tiếng Việt |
| 852 | # | # | j | VV65.2145 |
